Dự án đầu tư hạ tầng dây nhảy quang cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp

Chủ đầu tư: Dự án đầu tư hạ tầng dây nhảy quang cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp
Vị trí công trình: 63 tỉnh/TP trên cả nước
Chi tiết dự án
 Cung cấp dây nhảy quang các loại 
TT

Thiết bị, vật tư

Đơn vị tính Số lượng
1 Dây nhảy quang SC-SC 10m sợi  
2 Dây nhảy quang LC-SC 10m sợi  
3 Dây nhảy quang SC-SC/APC 10m sợi  
4 Dây nhảy quang SC-LC 5m sợi  
5 Dây nhảy quang SC-LC 10m sợi  
6 Dây nhảy quang LC-LC 5m sợi  

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu về kỹ thuật chung và yêu cầu về kỹ thuật chi tiết đối với hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu.  E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các tiêu chí tổng quát đều được đánh giá là đạt
  • Yêu cầu về kỹ thuật chung:
Chỉ tiêu kỹ thuật được sử dụng gồm các chỉ tiêu bắt buộc (M). Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu kỹ thuật là phải đạt tất cả các chỉ tiêu bắt buộc (M) và đáp ứng yêu cầu về hàng mẫu.   

Với các chỉ tiêu cần làm rõ: Nhà thầu phải đưa ra chi tiết tài liệu cấu tạo, nguyên tắc hoạt động và ưu nhược điểm của phương tiện đo.

Nhà thầu phải chỉ rõ thông tin tham chiếu tại dòng, trang nào trong hồ sơ dự thầu. Với các chỉ tiêu, tính năng nhà thầu không có thì ghi không có.

Nhà thầu bắt buộc phải cung cấp sản phẩm mẫu trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày mở thầu, cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật bao gồm: Bản vẽ cấu trúc, hướng dẫn thi công lắp đặt các sản phẩm. Nếu hồ sơ của các nhà thầu được đánh giá đạt về mặt kỹ thuật nhưng khi kiểm tra hàng mẫu không đáp ứng hoặc nhà thầu không nộp hàng mẫu thì cũng được đánh giá “Không đạt”.

Số lượng hàng mẫu, cụ thể như sau: mỗi loại 5 sợi.
  • Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể
Yêu cầu kỹ thuật
TT Nội dung Yêu cầu kỹ thuật Bắt buộc/ Tùy chọn (M/O) Tiêu chuẩn đánh giá
1 Yêu cầu chung Có nắp nhựa bảo vệ đầu đấu nối quang. M Đạt: Sợi dây nhảy có nắp nhựa bảo vệ đầu đấu nối quang đầy đủ, dễ thao tác đóng mở và chắc chắn (không lỏng lẻo, không dễ tuột).
Không đạt: Sợi dây nhảy không có đầu nắp nhựa bảo vệ hoặc nắp nhựa bảo vệ lỏng lẻo, dễ tuột khỏi đầu đấu nối quang hoặc nắp nhựa khó thao tác đóng mở.
2 Loại sợi Sợi quang đơn mode tuân theo chuẩn ITU-G652D. M Đạt: Nhà thầu cung cấp được tài liệu chứng minh sợi dây nhảy đáp ứng tiêu chuẩn ITU-G652D
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
3 Đường kính trường mode Tại bước sóng 1310nm:                                                                              9,2µm ±0,4µm
Tại bước sóng 1550nm:
10,4µm ±0,8µm
M Đạt: Nhà thầu cung cấp được tài liệu chứng minh sợi dây nhảy đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
4 Đường kính Cladding 125 µm. Sai số < ±1 µm M Đạt: Nhà thầu cung cấp được tài liệu chứng minh sợi dây nhảy đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
5 Sai số đồng tâm < 0,6 µm M Đạt: Nhà thầu cung cấp được tài liệu chứng minh sợi dây nhảy đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
6 Suy hao chèn ≤ 0,3 dB M Đạt: Nhà thầu cung cấp được tài liệu chứng minh sợi dây nhảy đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
7 Suy hao phản xạ
  • ≥ 50dB với bề mặt cuối kết nối là UPC
  • ≥ 60dB với bề mặt cuối kết nối là APC
M Đạt: Nhà thầu cung cấp được tài liệu chứng minh sợi dây nhảy đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
8 Dải bước sóng làm việc
  • 1310nm/1550nm
  • 1510nm (tín hiệu OSC)
  • Dải tần băng C: 1530nm ÷  1565nm
M Đạt: Nhà thầu cung cấp được tài liệu chứng minh sợi dây nhảy đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
9 Loại dây
  • Dây đơn
M Đạt: Nhà thầu cung cấp được tài liệu chứng minh sợi dây nhảy đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
10 Chủng loại đầu kết nối LC, FC, SC (chi tiết theo danh mục hàng hóa) M Đạt: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đầu kết nối của sợi dây nhảy đáp ứng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật theo hồ sơ mời thầu.
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
11 Bề mặt cuối kết nối UPC hoặc APC (chi tiết theo danh mục hàng hóa) M Đạt: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đầu kết nối của sợi dây nhảy đáp ứng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật theo hồ sơ mời thầu.
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
12 Lực căng tối thiểu ≥ 90N
Chiều dài mẫu thử: 10cm
Thời gian đo: 5 phút
M Đạt: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của Viettel.VNPT
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
13 Lực nghiền nát ≥ 500 N/10cm
Chiều dài mẫu thử: 10cm
Thời gian đo: 5 phút
M Đạt: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của Viettel.VNPT
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
14 Độ bền cơ khí đầu kết nối Rút ra cắm vào: ≥ 300 lần. (Sai số của phép đo suy hao chèn so với chỉ tiêu ban đầu không tồi vượt quá 0,1 dB) M Đạt: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của Viettel.VNPT
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
15 Đường kính dây 2,0 mm M Đạt: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của Viettel.VNPT
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
16 Chiều dài dây danh định Chi tiết theo danh mục hàng hóa M Đạt: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của Viettel.VNPT
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
17 Vỏ bọc PVC hoặc LSZH hoặc tốt hơn (OFNR-rated). M Đạt: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của Viettel.VNPT
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
18 Độ không tròn đều của vỏ bọc < 2% M Đạt: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của Viettel.VNPT
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
19 Thông tin ghi trên dây nhảy Ghi rõ, đầy đủ (phải có các thông tin chủng loại dây, chiều dài dây, hãng sản xuất) M Đạt: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của Viettel.VNPT
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
20 Tuổi thọ dây Cam kết ≥ 15 năm M Đạt: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của Viettel.VNPT
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
21 Bán kính cong cho phép (không làm gãy, hỏng sợi) ≤ 30mm.
Tải trọng uốn cong: 2kg
M Đạt: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của Viettel.VNPT
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.
22 Màu sắc vỏ bọc Màu vàng. M Đạt: Vỏ bọc sợi dây nhảy có màu vàng theo đúng yêu cầu của Viettel.VNPT
Không đạt: Vỏ bọc dây nhảy có màu khác với yêu cầu của Viettel.
23 Màu sắc đầu kết nối
  • Phân biệt màu đầu kết nối theo tiêu chuẩn ANSI/TIA-568-C.3
  • Chuẩn Single mode UPC màu xanh dương (blue) và chuẩn single mode APC màu xanh lá cây (green).
M Đạt: Đầu kết nối sợi dây nhảy có màu sắc theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, chuẩn UPC có màu xanh dương và APC có màu xanh lá cây.
Không đạt: Đầu kết nối có màu sắc không đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
24 Nhiệt độ hoạt động -100C  ÷  600C. M Đạt: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của Viettel.VNPT
Không đạt: Nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh.

Hướng dẫn KCS (kiểm tra chất lượng sản phẩm)
  • Thực hiện theo hướng dẫn kiểm tra dây quang Mã hiệu HD.00.ĐL.94 và các hướng dẫn ban hành tiếp theo cho nội dung này.
  • Yêu cầu các nhà thầu nộp mỗi loại 05 sợi dây nhảy để phục vụ quá trình đánh giá hàng mẫu.
  • Yêu cầu chất lượng hàng hóa: Vỏ sợi dây nhảy quang liên kết chắc chắn với đầu connector của dây nhảy quang: Sợi chịu lực aramid yams và vỏ sợi dây phải được giữ chặt bằng vòng giữ vào thân đầu connector. Quan sát theo hình ảnh minh họa:
Nội dung chính của các bài đo KCS:
 
TT Tên chỉ tiêu Tên bài đo Nội dung bài đo Tài liệu
1 Suy hao chèn (IL) Bài đo suy hao 1
  • Sử dụng máy đo OLP hoặc máy đo Loss Test Set CMA50
  • Tạo sợi patchcord tham chiếu.
  • Kết nối sợi dây nhảy cần đo vào giữa 2 sợi tham chiếu.
  • Tiến hành đo và ghi lại kết quả đo sợi.
  • Lấy kết quả đo sợi so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật.
Yêu cầu kết quả: Sợi dây nhảy cần đo đáp ứng chỉ tiêu suy hao chèn ≤ 0,3 dB
Lưu ý: Các sợi patchcord tham chiếu và cần đo phải được lau sạch đầu kết nối bằng giấy lau đầu connector chuyển dụng, kết nối chắc chắn trên coupler khi đo kiểm.
HD.00.ĐL.94
2 Suy hao phản xạ (ORL) Bài đo suy hao 2
  • Sử dụng máy đo CMA50.
  • Chọn chế độ Mandrel Reference.
  • Tạo sợi patchcord tham chiếu (chú ý chọn chuẩn kết nối UPC và APC phù hợp sợi cần đo)
  • Trở lại chế độ
  • Kết nối sợi dây nhảy cần đo vào sợi tham chiếu qua coupler.
  • Quấn sợi cần đo vào Mandrel từ 6 đến 8 vòng.
  • Quan sát màn hình hiển thị chỉ số suy hao phản xạ tại bước sóng 1310nm, 1550nm và 1625nm.
  • Lấy giá trị thấp nhất trong 3 giá trị tại 3 bước sóng nêu trên để ghi lại.
  • So sánh giá trị đã ghi lại với chỉ tiêu kỹ thuật.
Yêu cầu kết quả:
  • Giá trị đo ≥ 50dB với bề mặt cuối kết nối là UPC.
  • Giá trị đo ≥ 60dB với bề mặt cuối kết nối là APC.
Lưu ý: Các sợi patchcord tham chiếu và cần đo phải được lau sạch đầu kết nối bằng giấy lau đầu connector chuyển dụng, kết nối chắc chắn trên coupler khi đo kiểm.
HD.00.ĐL.94
3 Số lần rút ra – cắm vào Bài đo cơ lý 1
  • Đo suy hao chèn của dây nhảy quang trước khi thực hiện cắm rút.
  • Cắm đầu connector của dây nhảy quang vào coupler hoặc apdater phù hợp với đầu  dây nhảy quang, sau đó rút ra, thực hiện với X lần theo chỉ tiêu hợp đồng. Đến lần thứ ≥ X lần tiến hành đo lại suy hao chèn (IL) để đánh giá.
Yêu cầu kết quả: Suy hao chèn của sợi dây nhảy sau khi cắm rút X lần không thay đổi quá 0.1 dB so với trước khi cắm rút, đo tại bước sóng đo 1550nm
HD.00.ĐL.94
4 Khả năng chịu uốn cong Bài đo cơ lý 2
  • Đo suy hao chèn của sợi dây nhảy quang trước khi thử.
  • Quấn sơi dây nhảy từ 5 đến 10 vòng vào rulo bán kính 30mm
Kết nối cổng thu phát máy đo CMA50 tới 2 đầu của sợi dây nhảy để đo.
Yêu cầu kết quả:
- Suy hao chèn của sợi dây nhảy khi bị kéo và sau khi bị kéo không thay đổi quá 0.1 dB so với trước khi kéo, đo tại bước sóng đo 1550nm.
- Sau khi uốn cong, vỏ sợi dây nhảy không rạn, không bị nứt gãy.
HD.00.ĐL.94
5 Khả năng chịu kéo Bài đo cơ lý 3
  • Đo suy hao chèn của sợi dây nhảy quang trước khi thử.
  • Đánh dấu 10 cm đoạn dây nhảy thử chịu kéo.
  • Sử dụng 2 ngàm kẹp của máy kéo để kẹp vào 2 đầu (1 đầu là connector 1 đầu trên sợi dây hoặc 2 đầu kẹp đều trên sợi dây)
  • Kết nối cổng thu phát máy đo CMA50 tới 2 đầu của sợi dây nhảy để đo online.
  • Thiết lập cài đặt máy kéo để lực tăng dần dần đến 90N.
  • Khi lực đạt đến 90N tiến hành giữ trong 5 phút.
  • Quan sát máy đo và ghi lại giá trị suy hao của sợi sau khi bị nén.
Yêu cầu kết quả:
- Suy hao chèn của sợi dây nhảy khi bị kéo và sau khi bị kéo không thay đổi quá 0.1 dB so với trước khi kéo, đo tại bước sóng đo 1550nm.
- Sau khi kéo, vỏ sợi dây nhảy không rạn, không bị nứt gãy.
HD.00.ĐL.94
6 Khả năng chịu nén Bài đo cơ lý 4
  • Đo suy hao chèn của sợi dây nhảy quang trước khi thử.
  • Đánh dấu 100 mm đoạn dây nhảy thử chịu nén.
  • Kết nối cổng thu phát máy đo CMA50 tới 2 đầu của sợi dây nhảy để đo online.
  • Tác dụng lên tấm thép nén 1 lực 500N và giữ trong 5 phút.
  • Quan sát máy đo và ghi lại giá trị suy hao của sợi sau khi bị nén.
Yêu cầu kết quả:
- Suy hao chèn của sợi dây nhảy khi bị nén và sau khi bị nén không thay đổi quá 0.1 dB so với trước khi nén, đo tại bước sóng đo 1550nm.
- Sau khi nén, vỏ sợi quang không rạn, không bị nứt gãy.
HD.00.ĐL.94
 
Các yêu cầu khác

Các yêu cầu khác về kỹ thuật bao gồm yêu cầu về phạm vi cung cấp, yêu cầu về tiến độ cung cấp theo quy định tại Mục 1 Chương này, yêu cầu về phương thức thanh toán, yêu cầu về cung cấp tài chính (nếu có) và điều kiện tín dụng kèm theo, yêu cầu về dịch vụ liên quan như tổ chức lắp đặt máy móc, thiết bị, vận hành chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ...cũng như yêu cầu về phụ tùng thay thế và dịch vụ sau bán hàng (nếu có).

Bản vẽ (nếu có)

Kiểm tra và thử nghiệm

Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu phục vụ cho quá trình thử nghiệm, đánh giá kỹ thuật theo yêu cầu của bên mời thầu. Mọi chi phí kiểm tra hàng mẫu từ bên thứ 3 sẽ do nhà thầu chịu. Nhà thầu cung cấp bản test của đơn bị độc lập (nếu có).

Dự án thực hiện khác